Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
curtailment
danh từ
(noun)
UK
/
k
ɜː
ˈ
t
eɪ
l
m
ə
n
t
/
US
/
k
ɚˈ
t
eɪ
l
m
ə
n
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự rút ngắn, sự cắt bớt
danh từ
The act of curtailing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
curtailment
Dạng gốc
(base form)
curtailment
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
curtail
+
-ment
Họ từ
(word family)
cùng gốc
curtailment
curtail
Rút ngắn, cắt bớt
động từ, danh từ
non
curtailment
Thiếu sự cắt giảm
danh từ
Ví dụ
The
railways
are
fully
alive
to
the
position
,
and
are
sparing
neither
effort
nor
expense
to
provide
more
attractive
trains
and
to
effect
economies
,
but
in
such
circumstances
some
curtailment
of
services
is
inevitable
.
AI
1
Sự rút ngắn
1
Sự rút ngắn
1
Sự rút ngắn