Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Cai trịđộng từngoại động từ (transitive)To make and administer the public policy and affairs of; to exercise sovereign authority in.
- Cầm quyền, nắm chính quyềnđộng từnội động từ (intransitive)To exercise political authority; to run a government.
- Kiểm soát, kiềm chếđộng từngoại động từ (transitive)To control the actions or behavior of; to keep under control; to restrain.
- Sự cai trị, sự cai quảndanh từThe act of governing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- govern (sth)cai trị (cái gì)
- govern sthđiều khiển, chi phối cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| govern a country | Cai trị một đất nước | |
| govern effectively | Quản lý hiệu quả | |
| govern someone's actions | Chi phối hành động của ai | |
| power to govern | Quyền cai trị | |
| e-governđộng từ | động từ | Tham gia vào chính quyền điện tử |
| self-governđộng từ | động từ | Quản lý một cách tự chủ, không có sự giám sát của cơ quan quản lý khác |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Chi phối
- ngoại động từ (transitive)Chi phối, định đoạtTo exercise a deciding or determining influence on.
- nội động từ (intransitive)Chi phối, quyết địnhTo have or exercise a determining influence.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc governNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigovernen
- từ tiếng Pháp cổgoverner
- từ tiếng Latinhgubernō
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Vị vua già đã cai trị đất nước một cách anh minh.
- , , , , .Người Mỹ không phải là những người theo chủ nghĩa tự do cá nhân theo định nghĩa của Viện Cato, nhưng họ là những người chuộng tự do theo thói quen bộc phát, một nét đặc trưng của đời sống Mỹ mà bất kỳ ai muốn lãnh đạo nước Mỹ, dù thuộc đảng Dân chủ hay Cộng hòa, đều phải nhận thức được.
- , , .Hãy tìm kiếm sức mạnh, lòng can đảm và kỷ luật để tự kiểm soát bản thân, nếu không bạn sẽ bị kẻ khác thao túng.