Dịch

govern

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈɡʌv.ən/US/ˈɡʌv.ɚn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Cai trịđộng từngoại động từ (transitive)To make and administer the public policy and affairs of; to exercise sovereign authority in.
  2. Cầm quyền, nắm chính quyềnđộng từnội động từ (intransitive)To exercise political authority; to run a government.
  3. Kiểm soát, kiềm chếđộng từngoại động từ (transitive)To control the actions or behavior of; to keep under control; to restrain.
  4. Sự cai trị, sự cai quảndanh từThe act of governing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. governNguyên thể (infinitive)
  2. governsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. governedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. governingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • govern (sth)cai trị (cái gì)
  • govern sthđiều khiển, chi phối cái gì

Cụm từ (phrase)

govern a countryCai trị một đất nước
govern effectivelyQuản lý hiệu quả
govern someone's actionsChi phối hành động của ai
power to governQuyền cai trị
e-governđộng từTham gia vào chính quyền điện tử
self-governđộng từQuản lý một cách tự chủ, không có sự giám sát của cơ quan quản lý khác

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Chi phối
  1. ngoại động từ (transitive)Chi phối, định đoạtTo exercise a deciding or determining influence on.
  2. nội động từ (intransitive)Chi phối, quyết địnhTo have or exercise a determining influence.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigovernen
  2. từ tiếng Pháp cổgoverner
  3. từ tiếng Latinhgubernō

Ví dụ

  • .Vị vua già đã cai trị đất nước một cách anh minh.
  • , , , , .Người Mỹ không phải là những người theo chủ nghĩa tự do cá nhân theo định nghĩa của Viện Cato, nhưng họ là những người chuộng tự do theo thói quen bộc phát, một nét đặc trưng của đời sống Mỹ mà bất kỳ ai muốn lãnh đạo nước Mỹ, dù thuộc đảng Dân chủ hay Cộng hòa, đều phải nhận thức được.
  • , , .Hãy tìm kiếm sức mạnh, lòng can đảm và kỷ luật để tự kiểm soát bản thân, nếu không bạn sẽ bị kẻ khác thao túng.

AI