Dịch

governance

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự quản lý, sự cai trị, sự điều hànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process, or the power, of governing; government or administration.
  2. Chính thể, chế độ cai trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The specific system by which a political system is ruled.
  3. Ban điều hành, cơ quan quản lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The group of people who make up an administrative body.
  4. Tình trạng được quản lý, sự được cai trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being governed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. governanceDạng gốc (base form)
  2. governancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

corporate governanceQuản trị doanh nghiệp
global governancedanh từQuản trị toàn cầu
good governanceQuản trị tốt
local governanceQuản trị địa phương
poor governanceQuản lý kém
system of governanceHệ thống quản trị
self-governancedanh từĐồng nghĩa với self-government
e-governancedanh từỨng dụng công nghệ máy tính trong quản lý

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quản trị
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quản trị, sự quản trịAccountability for consistent, cohesive policies, processes and decision rights.

Ví dụ

  • ? — .Nhưng liệu việc thông qua Đạo luật Kinh độ mà không có những nỗ lực khác để bảo vệ các thủy thủ Anh có phải là sự quản lý có trách nhiệm? Hay đó chỉ là một mưu mẹo—một nỗ lực thiếu thành thật nhằm đánh lạc hướng sự chú ý khỏi thực tế cuộc sống lênh đênh trên biển của họ.
  • .Algeria cần một hệ thống quản trị tốt.
  • .Các công dân Algeria nên được trao tiếng nói trong việc quản trị địa phương.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

govern-ance

  1. từ tiếng Anh trung đạigovernaunce
  2. từ tiếng Pháp cổgouvernance

AI