Nghĩa chính
- Điều khiển họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The theory/science of communication and control in living organisms or machines.
- Nghiên cứu điều khiển tự độngdanh từkhông đếm được (uncountable)The art/study of governing, controlling automatic processes and communication.
- Công nghệ thông tindanh từkhông đếm được (uncountable)Technology related to computers and the Internet.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| technical cyberneticsdanh từ | danh từ | Nhánh của điều khiển học với các ứng dụng trong một số lĩnh vực kỹ thuật nhất định như kỹ thuật điều khiển và robot |
| management cyberneticsdanh từ | danh từ | Lĩnh vực điều khiển học liên ngành liên quan đến quản lý và tổ chức |
| second order cyberneticsdanh từ | danh từ | Ứng dụng đệ quy và thực hành điều khiển học cho chính nó |
| quantum cybernetics | Chưa có nghĩa | |
| neuro-cybernetics | Chưa có nghĩa | |
| neuro cybernetics | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc cyberneticsNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổκυβερνήτηςkubernḗtēs“steersman”
Cùng gốc (doublet)Kubernetes
Ví dụ
- .Anh ấy quan tâm đến sự phát triển mới nhất của ngành điều khiển học.
- university’s , .Giáo sư danh dự Andrew Blakers tại Cao đẳng Kỹ thuật, Máy tính và Điều khiển học của trường đại học cho VOA biết quá trình này liên quan đến việc chuyển nước giữa hai hồ chứa hoặc hồ ở độ cao khác nhau.