Dịch

cybernetics

C1danh từ (noun)
UK/ˌsaɪ.bə(ɹ)ˈnɛ.tɪks/nguồn

Nghĩa chính

  1. Điều khiển họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The theory/science of communication and control in living organisms or machines.
  2. Nghiên cứu điều khiển tự độngdanh từkhông đếm được (uncountable)The art/study of governing, controlling automatic processes and communication.
  3. Công nghệ thông tindanh từkhông đếm được (uncountable)Technology related to computers and the Internet.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

technical cyberneticsdanh từNhánh của điều khiển học với các ứng dụng trong một số lĩnh vực kỹ thuật nhất định như kỹ thuật điều khiển và robot
management cyberneticsdanh từLĩnh vực điều khiển học liên ngành liên quan đến quản lý và tổ chức
second order cyberneticsdanh từỨng dụng đệ quy và thực hành điều khiển học cho chính nó
quantum cyberneticsChưa có nghĩa
neuro-cyberneticsChưa có nghĩa
neuro cyberneticsChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổκυβερνήτηςkubernḗtēs“steersman”

Cùng gốc (doublet)Kubernetes

Ví dụ

  • .Anh ấy quan tâm đến sự phát triển mới nhất của ngành điều khiển học.
  • university’s , .Giáo sư danh dự Andrew Blakers tại Cao đẳng Kỹ thuật, Máy tính và Điều khiển học của trường đại học cho VOA biết quá trình này liên quan đến việc chuyển nước giữa hai hồ chứa hoặc hồ ở độ cao khác nhau.

AI