Nghĩa chính
- Thuộc điều khiển họctính từOf or relating to cybernetics—the mathematical study of communication and control in living organisms or machines.
- Thuộc không gian mạngtính từOf or relating to computers and the Internet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cyberneticDạng gốc (base form)
- more cyberneticSo sánh hơn (comparative)
- most cyberneticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cybernetic organismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cyborg |
| cybernetic engineeringdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với technical cybernetics |
| Lubarsky's law of cybernetic entomologydanh từ riêng | danh từ riêng | Nhận xét hài hước rằng bất kỳ chương trình nào cũng luôn có ít nhất một lỗi nữa |
| cyber-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến Internet hoặc không gian mạng, hoặc máy tính nói chung |
Ví dụ
- .Cyborg là một sinh thể cấu thành từ các yếu tố hữu cơ và điều khiển học.
- .Hành tinh của chúng ta là một sinh vật điều khiển học.
- , , , .Tế bào là những thành phố đa phân tử điều khiển học, tràn ngập máy móc công nghệ cao, nhà máy điện và cả robot nano.
Họ từ (word family)
cùng gốc cyberneticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổκυβερνητικόςkubernētikós“good at steering, good pilot”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha