Dịch

cyber-

tiền tố (prefix)
UK/ˈsaɪ.bə(ɹ)/US/ˈsaɪ.bəɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Internet hoặc không gian mạng, hoặc máy tính nói chungtiền tốRelating to the Internet or cyberspace, or to computers more generally.

Cụm từ (phrase)

cyber-enabledtính từVề tội phạm: được thực hiện bằng máy tính, mặc dù có thể phạm tội mà không cần máy tính
cyber-dependenttính từVề tội phạm: được thực hiện bằng máy tính và không thể thực hiện được nếu không có máy tính

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI