Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không gian mạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A world of information accessed through the Internet.
- Không gian ảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A three-dimensional representation of virtual space in a computer network.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cyberspaceDạng gốc (base form)
- cyberspacesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in cyberspace | Trên không gian mạng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mạng internet
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Internet as a whole.
Ví dụ
- Bobby's ; Ono-Sendai , ‘ ’, .Tôi thuộc làu từng con chip trong bộ mô phỏng của Bobby; nó trông giống như chiếc Ono-Sendai VII thông thường của bạn, chiếc Cyberspace Seven, nhưng tôi đã dựng lại nó nhiều đến mức bạn sẽ khó mà tìm được một milimet vuông mạch điện nhà máy nào trong đống silicon đó.
- “ , , , ,” .Chúng tôi kêu gọi tất cả các quốc gia, bao gồm cả Trung Quốc, duy trì các cam kết và nghĩa vụ quốc tế của họ và hành động có trách nhiệm trong hệ thống quốc tế, kể cả trên không gian mạng, theo một tuyên bố từ NATO.
- !Chào mừng đến với không gian mạng!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cyberspaceNguồn gốc (etymology)
Từ mới đặt ra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha