Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không gian mạngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or having to do with, the Internet; alternative form of cyber-.
- Cybergothtính từkhông so sánh (not comparable)Cybergoth.
- Toàn bộ liên quan đến Internetdanh từEverything having to do with the Internet considered collectively.
- Toàn bộ các mối đe dọa kỹ thuật sốdanh từEverything having to do with digital threats considered collectively: cybersecurity, cyberterrorism, cyberwarfare, cyberweapons, and so on.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cyber attack | Tấn công mạng | |
| cyber bullying | Bắt nạt trên mạng | |
| cyber crime | Tội phạm mạng | |
| cyber security | An ninh mạng | |
| cyber space | Không gian mạng | |
| cyber warfare | Chiến tranh mạng | |
| cyber-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến Internet hoặc không gian mạng, hoặc máy tính nói chung |
| cyber-Muslimtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến cộng đồng ảo Hồi giáo hoặc mạng xã hội được người Hồi giáo thường xuyên lui tới |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thực hiện quan hệ tình dục qua mạng
- To engage in cybersex.
Họ từ (word family)
cùng gốc cyberNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những điều này báo trước các khía cạnh phức tạp hơn của các tương tác ảo và thật mà cyber sẽ mang đến cho chúng ta trong những năm đầu của thiên niên kỷ mới này.
- , ? .Trong cyber có thang leo thang không, tương tự như với vũ khí hủy diệt hàng loạt? Fleming không thích phép so sánh với răn đe hạt nhân, nhưng nói rằng Nga thực sự ý thức về rủi ro leo thang.
- country's .Các chuyên gia đã kết luận lưới điện quốc gia dễ bị tấn công cyber.