Dịch

cyber

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsaɪ.bə/US/ˈsaɪ.bəɹ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không gian mạngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or having to do with, the Internet; alternative form of cyber-.
  2. Cybergothtính từkhông so sánh (not comparable)Cybergoth.
  3. Toàn bộ liên quan đến Internetdanh từEverything having to do with the Internet considered collectively.
  4. Toàn bộ các mối đe dọa kỹ thuật sốdanh từEverything having to do with digital threats considered collectively: cybersecurity, cyberterrorism, cyberwarfare, cyberweapons, and so on.

Cụm từ (phrase)

cyber attackTấn công mạng
cyber bullyingBắt nạt trên mạng
cyber crimeTội phạm mạng
cyber securityAn ninh mạng
cyber spaceKhông gian mạng
cyber warfareChiến tranh mạng
cyber-tiền tốLiên quan đến Internet hoặc không gian mạng, hoặc máy tính nói chung
cyber-Muslimtính từ, danh từLiên quan đến cộng đồng ảo Hồi giáo hoặc mạng xã hội được người Hồi giáo thường xuyên lui tới

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thực hiện quan hệ tình dục qua mạng
  1. To engage in cybersex.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Những điều này báo trước các khía cạnh phức tạp hơn của các tương tác ảo và thật mà cyber sẽ mang đến cho chúng ta trong những năm đầu của thiên niên kỷ mới này.
  • , ? .Trong cyber có thang leo thang không, tương tự như với vũ khí hủy diệt hàng loạt? Fleming không thích phép so sánh với răn đe hạt nhân, nhưng nói rằng Nga thực sự ý thức về rủi ro leo thang.
  • country's .Các chuyên gia đã kết luận lưới điện quốc gia dễ bị tấn công cyber.

AI