e-govern
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tham gia vào chính quyền điện tửđộng từTo engage in e-governance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- e-governNguyên thể (infinitive)
- e-governsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- e-governedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- e-governingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| e-governancedanh từ | danh từ | Ứng dụng công nghệ máy tính trong quản lý |