Dịch

治

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: trị
zhì

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cai trị, thống trịto rule
  2. Cai quản, trị vìto govern
  3. Quản lý, chỉnh đốnto manage
  4. Kiểm soát, khống chếto control

Chữ và bộ thủ (character, radical)

治
zhìtrị
Bộ: 水 · thủy (nước)8 nét
govern, regulate, administer

Cụm từ (phrase)

惩治Trừng trị
治安Trật tự an ninh
治水Trị thủy
治理Quản lý, xử lý, điều hành, kiểm soát
治疗Điều trị, chữa bệnh
治病Chữa bệnh
政治Chính trị
统治Cai trị, thống trị

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Trị thủy
  1. to harness (a river)

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
  • ?có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán
  • 。Geogre già hơn tôi 5 tuổi.

AI