治
HSK4
Hay gặpHán-Việt: trị
zhì
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cai trị, thống trịto rule
- Cai quản, trị vìto govern
- Quản lý, chỉnh đốnto manage
- Kiểm soát, khống chếto control
Chữ và bộ thủ (character, radical)
治
zhìtrị
Bộ: 水 · thủy (nước)8 nét
govern, regulate, administerCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Trị thủy
- to harness (a river)
Ví dụ
- 。Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
- ?có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán
- 。Geogre già hơn tôi 5 tuổi.
Xuất hiện ở từ khác
- 制dễ nhầmĐồng âm (zhì), nhưng '治' mang nghĩa là cai trị, chữa bệnh hoặc quản lý (như 治理, 治病), trong khi '制' thiên về chế tạo hoặc kiểm soát.