governorship
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Chức thống đốc, tỉnh trưởng, thủ lĩnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office or term of a governor; the state or condition of being a governor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- governorshipDạng gốc (base form)
- governorshipsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “ .”Ông đã tiến hành cái mà ông gọi là “một loại quyền thống đốc riêng biệt nhưng bình đẳng”.
- .Chức thống đốc là một vị trí được bầu chọn.