Nghĩa chính
- Có giới hạntính từConfining, limiting, containing within defined bounds.
- Gò bó, bó sáttính từlimiting free and easy bodily movement.
- Mệnh đề xác địnhdanh từA clause that narrows the meaning of a noun or noun phrase.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- restrictiveDạng gốc (base form)
- restrictivesSố nhiều (plural)
- more restrictiveSo sánh hơn (comparative)
- most restrictiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| restrictive covenantdanh từ | danh từ | Điều khoản hạn chế |
| restrictive measure | Biện pháp hạn chế | |
| restrictive practicedanh từ | danh từ | Hành vi hạn chế cạnh tranh |
| restrictive clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề phụ thuộc cung cấp thông tin cần thiết để xác định hoặc chỉ định danh từ mà nó sửa đổi, giới hạn tham chiếu của nó trong một tập hợp con cụ thể |
| restrictive relative clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề quan hệ cung cấp thông tin cần thiết để mô tả hoặc xác định người hoặc vật được nói đến |
| non-restrictive relative clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề quan hệ, thường được phân tách bằng dấu phẩy hoặc dấu phẩy, cung cấp thông tin bổ sung về người hoặc vật được nhắc đến hoặc về một tuyên bố đã được đưa ra, trái ngược với thông tin cần thiết để xác định hoặc xác định ai hoặc điều gì có nghĩa |
| avoidant/restrictive food intake disorderdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn ăn uống ngăn cản việc tiêu thụ một số loại thực phẩm xuất hiện từ thời thơ ấu và thường được khắc phục theo tuổi tác |
Ví dụ
- .Các hành vi hạn chế cạnh tranh có thể gây hại cho các ngành công nghiệp.
- .Cuộc sống trở nên rất gò bó.
- .Kiểm tra thi cử là một thông lệ rất gò bó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gò bó
Họ từ (word family)
cùng gốc restrictiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha