Dịch

restricting

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ɹiˈstɹɪktɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Mang tính hạn chế, gò bótính từServing to restrict.
  2. Hạn chếđộng từpresent participle and gerund of restrict

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. restrictingDạng gốc (base form)
  2. more restrictingSo sánh hơn (comparative)
  3. most restrictingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Các nhà vận động vì sức khỏe đã thúc đẩy các đạo luật hạn chế hút thuốc tại nơi làm việc.
  • .Việc hạn chế sử dụng nhà vệ sinh của người chuyển giới dẫn đến hành vi tấn công tình dục đối với người chuyển giới.
  • ... . .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mang tính hạn chế

AI