Nghĩa chính
- Mang tính hạn chế, gò bótính từServing to restrict.
- Hạn chếđộng từpresent participle and gerund of restrict
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- restrictingDạng gốc (base form)
- more restrictingSo sánh hơn (comparative)
- most restrictingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Các nhà vận động vì sức khỏe đã thúc đẩy các đạo luật hạn chế hút thuốc tại nơi làm việc.
- .Việc hạn chế sử dụng nhà vệ sinh của người chuyển giới dẫn đến hành vi tấn công tình dục đối với người chuyển giới.
- ... . .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mang tính hạn chế
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha