confining
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tính hạn chế, gò bótính từLimiting; restrictive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confiningDạng gốc (base form)
- more confiningSo sánh hơn (comparative)
- most confiningSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Anh ta vẫn luôn hung hăng với xã hội, thay vì xa lánh xã hội và tự giam mình lại.
- .Việc hạn chế số lượng câu ví dụ mà người không nói tiếng Anh bản xứ có thể đóng góp làm giảm giá trị trí tuệ của họ và làm mất uy tín của sự kiên trì phi thường mà họ thể hiện để biến trang web thành một nơi học tập tốt hơn.
- website's .Việc hạn chế số lượng câu ví dụ mà những người không nói tiếng Anh bản xứ có thể cung cấp là một sự xúc phạm nản lòng đối với trí tuệ của họ và sự cam kết to lớn mà họ thể hiện trong việc cải thiện nội dung trang web.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có tính hạn chế