abolir
B2động từ (verb)
/aboˈliɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bãi bỏ, hủy bỏ, triệt hạđộng từto abolish
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể abolirDanh động từ aboliendoPhân từ abolido
| Presente | |
|---|---|
| yo | abolo |
| tú | aboles |
| él/ella/Ud. | abole |
| nosotros | abolimos |
| vosotros | abolís |
| ellos/Uds. | abolen |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abolir la monarquía | Bãi bỏ chế độ quân chủ | |
| abolir la esclavitud | Bãi bỏ chế độ nô lệ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bãi bỏ
- Bãi bỏ, hủy bỏto revoke
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Họ quyết định bãi bỏ hạn chế cổ xưa.
- .Một số quy định đó nên bị bãi bỏ.
- .Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.