Nghĩa chính
- Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự hủy bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of abolishing; abolition; destruction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abolishmentDạng gốc (base form)
- abolishmentsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiabolissement