Dịch

urgent

B1TOEICtính từ (adjective)
UK/ˈɜː.d͡ʒənt/US/ˈɝ.d͡ʒənt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khẩn cấp, đòi hỏi sự chú ýtính từRequiring immediate attention.
  2. Khẩn khoản, nài nỉ, tha thiếttính từOf people: insistent, solicitous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. urgentDạng gốc (base form)
  2. more urgentSo sánh hơn (comparative)
  3. most urgentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

urgent caredanh từPhòng khám cấp cứu
urgent matterVấn đề cấp bách
urgent messageTin nhắn khẩn
urgent needNhu cầu cấp bách
urgent requestYêu cầu khẩn cấp
urgent pleaLời khẩn cầu tha thiết
urgent repairsSửa chữa khẩn cấp
urgently needRất cần gấp

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

urge-ent

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiurgent“pressing, impelling”
  2. từ tiếng Latinhurgēns
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*werǵʰ-“bind, squeeze”

Ví dụ

  • .Một lời kêu gọi khẩn cấp đã được gửi để xin trợ giúp.
  • My kind friends here are most affectionately urgent with me to prolong my stay […].Những người bạn tốt của tôi ở đây rất tha thiết với tôi để kéo dài thời gian ở lại.
  • .Anh ấy nói rằng nó khẩn cấp.

AI