Dịch

yen she

danh từ (noun)
US/ˈjɛn ˈʃi/

Nghĩa chính

  1. Tro còn sót lại sau khi thuốc phiện đã pha chế đã được hun khóidanh từkhông đếm được (uncountable)The ashes remaining after prepared opium has been smoked.

AI