Nghĩa chính
- Nhân dân tệ (tiền tệ Trung Quốc)danh từThe basic unit of money in China.
- Việndanh từOne of the five branches of the government of the Republic of China.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yuanDạng gốc (base form)
- yuansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chinese yuan | Nhân dân tệ Trung Quốc | |
| strong yuan | Đồng nhân dân tệ mạnh | |
| weak yuan | Đồng nhân dân tệ yếu | |
| yuan exchange rate | Tỷ giá đồng nhân dân tệ | |
| Tai Yuandanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Northern Thai |
| Yuan Tandanh từ riêng | danh từ riêng | Tết Nguyên Đán |
| Yuan Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở Hồ Nam, Trung Quốc |
| Yuan dynastydanh từ riêng | danh từ riêng | Triều đại Trung Quốc tồn tại từ năm 1271–1368 CN |
Ví dụ
- 15 , $5.35, 60 70 ($21 $25) .Một vé vào cửa các buổi khiêu vũ tối thứ Bảy và Chủ nhật này có giá 15 nhân dân tệ, tương đương 5,35 đô la, một số tiền lớn khi xét rằng một công nhân Bắc Kinh trung bình chỉ kiếm được 60 đến 70 nhân dân tệ (21 đến 25 đô la) một tháng.
- 5000 .5000 tệ là một số tiền lớn.
- ?Bạn có thể cho tôi vay mười nghìn tệ được không?
Họ từ (word family)
cùng gốc yuan- yuanbaoĐồng nghĩa với syceedanh từ
- yuanfuliiteKhoáng chất màu đen lưỡng kim trực giao có chứa nhôm, boron, sắt, magiê, oxy và titandanh từ
- yuanjiangiteKhoáng chất bạc lưỡng kim hình lục giác-lục giác có chứa vàng và thiếcdanh từ
- yuanyangMột đôi vịt quýt, một đực một cái, tượng trưng cho sự chung thủy thủy chungdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha