yuan
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈʝwan/
Nghĩa chính
- Đồng nhân dân tệ, đồng tệdanh từyuan
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yuanDạng gốc (base form)
- yuanesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , , ¿ ?600 nhân dân tệ mỗi tháng, một ngày nghỉ mỗi tuần, được không?
- pilaf . pilaf .Cơm pilaf thịt giá tám nhân dân tệ. Cơm pilaf chay chỉ bốn nhân dân tệ.
- Li Tang, .Li Yuan là hoàng đế đầu tiên của triều đại Đường, trị vì tám năm.