Dịch

pineapple

B1danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Quả dứadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tropical plant, Ananas comosus, native to South America, having thirty or more long, spined and pointed leaves surrounding a thick stem.
  2. Dứa, cây dứa, thơm, cây thơm, khóm, cây khómdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ovoid fruit of the pineapple plant, which has very sweet white or yellow flesh, a tough, spiky shell and a tough, fibrous core.
  3. Dứa, thơm, khóm, huyền nươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The flesh of a pineapple fruit used as a food item.
  4. Từ an toànthán từA common safeword.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pineappleDạng gốc (base form)
  2. pineapplesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

canned pineappleDứa đóng hộp
fresh pineappleDứa tươi
pineapple juicedanh từNước ép dứa
slice of pineappleLát dứa
pineapple cakedanh từBánh dứa
pineapple bundanh từLoại bánh bao ngọt, chủ yếu phổ biến ở Hồng Kông và Ma Cao, với lớp phủ đường giòn bên trên có hoa văn ca rô giống như quả dứa
sea pineappledanh từHalocynthia roretzi, một loại ascidian ăn được chủ yếu được ăn ở Hàn Quốc
opal pineappledanh từViên đá quý opal cắt hình quả dứa làm đồ trang sức

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tờ 50 đô la Úc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Australian fifty dollar note.

Ví dụ

  • ; , , .Phết một lớp mỏng phô mai kem lên bánh mì trắng đã quết bơ nhẹ; rắc dứa lên và ép lại, sau đó cắt bánh thành những dải mỏng dài.
  • .Con vịt ăn dứa.
  • .Con vịt đã ăn dứa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipinappel“pinecone”
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*pīnapplu

AI