Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Quả dứadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tropical plant, Ananas comosus, native to South America, having thirty or more long, spined and pointed leaves surrounding a thick stem.
- Dứa, cây dứa, thơm, cây thơm, khóm, cây khómdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ovoid fruit of the pineapple plant, which has very sweet white or yellow flesh, a tough, spiky shell and a tough, fibrous core.
- Dứa, thơm, khóm, huyền nươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The flesh of a pineapple fruit used as a food item.
- Từ an toànthán từA common safeword.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pineappleDạng gốc (base form)
- pineapplesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canned pineapple | Dứa đóng hộp | |
| fresh pineapple | Dứa tươi | |
| pineapple juicedanh từ | danh từ | Nước ép dứa |
| slice of pineapple | Lát dứa | |
| pineapple cakedanh từ | danh từ | Bánh dứa |
| pineapple bundanh từ | danh từ | Loại bánh bao ngọt, chủ yếu phổ biến ở Hồng Kông và Ma Cao, với lớp phủ đường giòn bên trên có hoa văn ca rô giống như quả dứa |
| sea pineappledanh từ | danh từ | Halocynthia roretzi, một loại ascidian ăn được chủ yếu được ăn ở Hàn Quốc |
| opal pineappledanh từ | danh từ | Viên đá quý opal cắt hình quả dứa làm đồ trang sức |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Tờ 50 đô la Úc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Australian fifty dollar note.
Ví dụ
- ; , , .Phết một lớp mỏng phô mai kem lên bánh mì trắng đã quết bơ nhẹ; rắc dứa lên và ép lại, sau đó cắt bánh thành những dải mỏng dài.
- .Con vịt ăn dứa.
- .Con vịt đã ăn dứa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quả dứa
Họ từ (word family)
cùng gốc pineappleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipinappel“pinecone”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*pīnapplu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha