Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pineappled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hương vị hoặc trang trí bằng dứa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Flavoured or decorated with pineapple.
Nguồn gốc
(etymology)
pineapple
+
-ed
Ví dụ
Before
we
got
underway
,
I
prepared
our
traditional
Easter
dinner
,
a
honey
baked
ham
.
I
placed
our
properly
scored
,
cloved
,
overly
maraschino
cherried
and
pineappled
porker
in
a
slow
cooking
oven
.
AI
1
Có hương vị hoặc trang trí bằng dứa
1
Có hương vị hoặc trang trí bằng dứa
1
Có hương vị hoặc trang trí bằng dứa