Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
grievancer
danh từ
(noun)
/ˈ
ɡ
ɹ
iː
v
ə
n
s
ə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Người than phiền, người phàn nàn
danh từ
One who gives grievance, a complainer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
grievancer
Dạng gốc
(base form)
grievancer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
grievance
+
-er
Ví dụ
Petition
[…]
against
the
bishops
as
grand
grievancers
.
AI
1
Người than phiền
1
Người than phiền
1
Người than phiền