Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pregrievance
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trước khi nộp đơn khiếu nại
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Before a grievance is filed.
Ví dụ
The
steward
sends
a
pregrievance
letter
that
explains
the
member's
responsibility
to
gather
information
that
will
help
in
evaluating
the
complaint
.
AI
1
Trước khi nộp đơn khiếu nại
1
Trước khi nộp đơn khiếu nại
1
Trước khi nộp đơn khiếu nại