Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
vexer
danh từ
(noun)
/ˈ
v
ɛ
k
s
ə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Người bực tức; một người làm phiền
danh từ
One who vexes; one who annoys
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
vexer
Dạng gốc
(base form)
vexer
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
vexer
vex
Làm bực mình, chọc tức, quấy rầy
động từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
vex
+
-er
AI
1
Người bực tức
1
Người bực tức
1
Người bực tức