Dịch

aspartame

giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aspaɾˈtame/

Nghĩa chính

  1. Chất làm ngọt nhân tạo, metyl este của một dipeptide được hình thành từ axit aspartic và phenylalanine, được sử dụng trong nhiều loại thực phẩm và đồ uống chế biến sẵnqua tiếng Anhdanh từaspartame

AI