Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
decrucify
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Loại bỏ khỏi thập tự giá của sự đóng đinh
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To remove from the cross of crucifixion.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
decrucify
decrucif
ier
Ai đó hoặc một cái gì đó làm giảm giá trị
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
crucify
AI
1
Loại bỏ khỏi thập tự giá của sự đóng đinh
1
Loại bỏ khỏi thập tự giá của sự đóng đinh
1
Loại bỏ khỏi thập tự giá của sự đóng đinh