Dịch

crusader

C1danh từ (noun)
UK/kɹuːˈseɪdə/US/kɹuˈseɪdɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chiến binh Thập tự chinhdanh từA fighter or participant in the medieval Crusades.
  2. Người đấu tranh vì lý tưởngdanh từA person engaged in a crusade.
  3. Quân nhân chống Hồi giáo cực đoandanh từAn American, especially a soldier or leader who wages war against Islamist militants.
  4. Người phương Tây, tín đồ Kitô giáodanh từA Westerner; a Christian, especially of European descent or a missionary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crusaderDạng gốc (base form)
  2. crusadersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crusader for sthngười đấu tranh cho cái gì/điều gìHe has set himself up as a crusader for higher standards in the media.Anh ấy tự coi mình là người đấu tranh cho những tiêu chuẩn cao hơn trong truyền thông.

Cụm từ (phrase)

crusader complexdanh từTrạng thái ảo tưởng trong đó đối tượng tin rằng họ đang đấu tranh vì một mục đích chính đáng và cao cả
caped crusaderdanh từ riêngSiêu anh hùng Batman
cornstarch crusaderdanh từNgười da trắng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mỹ và các đồng minh phương Tây
  1. (either attributively or in the plural) The United States and its Western allies.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Antonio nhận ra Antonio là một cựu chiến binh Thập tự chinh.
  • .Antonio từng là một chiến binh Thập tự chinh.
  • .Antonio từng là một hiệp sĩ Thập tự chinh.

AI