uncross
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Di chuyển một vật gì đó, đặc biệt là tay hoặc chân, từ tư thế bắt chéođộng từngoại động từ (transitive)To move something, especially one's arms or legs, from a crossed position.
- Hoàn tác việc vượt qua hoặc đi quađộng từTo undo the crossing or traversal of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uncrossNguyên thể (infinitive)
- uncrossesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- uncrossedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- uncrossingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| uncross-examinedtính từ | tính từ | Không được kiểm tra chéo |
Ví dụ
- , .
- “ . . . .”
- , . , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc uncrossNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- crosstrái nghĩaTháo khoanh hoặc đưa tay, chân về tư thế bình thường.