Dịch

uncross

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Di chuyển một vật gì đó, đặc biệt là tay hoặc chân, từ tư thế bắt chéođộng từngoại động từ (transitive)To move something, especially one's arms or legs, from a crossed position.
  2. Hoàn tác việc vượt qua hoặc đi quađộng từTo undo the crossing or traversal of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncrossNguyên thể (infinitive)
  2. uncrossesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. uncrossedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. uncrossingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

uncross-examinedtính từKhông được kiểm tra chéo

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • “ . . . .”
  • , . , , .

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI