crossly
B2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cáu kỉnh, gắt gỏngtrạng từIn a cross manner; angrily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crosslyDạng gốc (base form)
- more crosslySo sánh hơn (comparative)
- most crosslySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look crossly | Nhìn một cách cáu kỉnh | |
| speak crossly | Nói chuyện gắt gỏng |
Ví dụ
- ' , ?' , .'Cô muốn gì, cô?' anh hỏi, khá gắt gỏng.
- cô ấy nhìn chồng mình một cách cáu kỉnh
- , / ( ) Bạn có tiền, nhưng nếu bạn muốn keo kiệt / Tại sao giữ tiền (một cách gắt gỏng này) và đi cùng