Dịch

crossly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Cáu kỉnh, gắt gỏngtrạng từIn a cross manner; angrily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crosslyDạng gốc (base form)
  2. more crosslySo sánh hơn (comparative)
  3. most crosslySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

look crosslyNhìn một cách cáu kỉnh
speak crosslyNói chuyện gắt gỏng

Ví dụ

  • ' , ?' , .'Cô muốn gì, cô?' anh hỏi, khá gắt gỏng.
  • cô ấy nhìn chồng mình một cách cáu kỉnh
  • , / ( ) Bạn có tiền, nhưng nếu bạn muốn keo kiệt / Tại sao giữ tiền (một cách gắt gỏng này) và đi cùng

AI