Dịch

crossover

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈkɹɔˌsoʊvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Điểm giao cắt, chỗ bắt chéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where one thing crosses over another.
  2. Phương tiện vượt qua, cầu vượtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The means by which the crossing is made.
  3. Thể hoán vị, kết quả trao đổi chéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of the exchange of genetic material during meiosis.
  4. Nối chéo, cáp chéotính từkhông so sánh (not comparable)Of an electrical cable, having connector pins at one end wired to different pins at the other; for example, pin 1 to pin 2, pin 2 to pin 4 etc.; contrasted with straight-through.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crossoverDạng gốc (base form)
  2. crossoversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crossover appealSức hút đại chúng
crossover cabledanh từCáp bấm chéo
crossover hitBản hit giao thoa
crossover vehicleXe crossover
crossover bookdanh từCuốn sách thương mại về một chủ đề học thuật
crossover votedanh từCuộc bỏ phiếu của một người đã đăng ký với một đảng trong cuộc bầu cử cho một ứng cử viên ở một đảng khác
crossover votingdanh từViệc bỏ phiếu chéo
double crossoverdanh từHai cặp nút chuyển đường sắt tạo thành hai kết nối cắt nhau giữa hai đường ray song song

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 1
Sự pha trộn phong cách
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự pha trộn phong cách, phong cách giao thoaA blend of multiple styles of music or multiple film genres, intended to appeal to a wider audience.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc crossover

Ví dụ

  • .Bài hát có sức hút đại chúng rộng rãi.
  • .Bài hát là một bản hit giao thoa phong cách.
  • .Các chương trình yêu thích của đôi bên đang làm một tập giao thoa nhân vật.

AI