Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Điểm giao cắt, chỗ bắt chéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where one thing crosses over another.
- Phương tiện vượt qua, cầu vượtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The means by which the crossing is made.
- Thể hoán vị, kết quả trao đổi chéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of the exchange of genetic material during meiosis.
- Nối chéo, cáp chéotính từkhông so sánh (not comparable)Of an electrical cable, having connector pins at one end wired to different pins at the other; for example, pin 1 to pin 2, pin 2 to pin 4 etc.; contrasted with straight-through.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crossoverDạng gốc (base form)
- crossoversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crossover appeal | Sức hút đại chúng | |
| crossover cabledanh từ | danh từ | Cáp bấm chéo |
| crossover hit | Bản hit giao thoa | |
| crossover vehicle | Xe crossover | |
| crossover bookdanh từ | danh từ | Cuốn sách thương mại về một chủ đề học thuật |
| crossover votedanh từ | danh từ | Cuộc bỏ phiếu của một người đã đăng ký với một đảng trong cuộc bầu cử cho một ứng cử viên ở một đảng khác |
| crossover votingdanh từ | danh từ | Việc bỏ phiếu chéo |
| double crossoverdanh từ | danh từ | Hai cặp nút chuyển đường sắt tạo thành hai kết nối cắt nhau giữa hai đường ray song song |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 1
Sự pha trộn phong cách
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự pha trộn phong cách, phong cách giao thoaA blend of multiple styles of music or multiple film genres, intended to appeal to a wider audience.
Họ từ (word family)
cùng gốc crossoverNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bài hát có sức hút đại chúng rộng rãi.
- .Bài hát là một bản hit giao thoa phong cách.
- .Các chương trình yêu thích của đôi bên đang làm một tập giao thoa nhân vật.