Dịch

go over

A2động từ (verb)
UK/ˌɡəʊ ˈəʊ.və/US/ˌɡoʊ ˈoʊ.vɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. đi sang, chuyển sangđộng từA2nội động từ (intransitive)To move to another place or switch support to another side.
  2. xem xét kỹ, rà soát, ôn lạiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To examine, check, or review something carefully or in general terms.
  3. được đón nhận, tạo ấn tượngđộng từB2nội động từ (intransitive)To be received in a specified way or achieve a particular reaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go overNguyên thể (infinitive)
  2. goes overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went over (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone over (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going overPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Xịt sơn đè lên
  1. To spray paint graffiti over someone else's graffiti.

Ví dụ

  • friend's .Tôi đang đi sang nhà bạn tôi.
  • .Hãy rà soát lại các báo cáo để đảm bảo chúng ta không bỏ sót điều gì.
  • .Việc bật đài trong văn phòng không tạo được ấn tượng tốt với các đồng nghiệp của anh ấy.

AI