Dịch

zealousy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhiệt huyết; lòng nhiệt thànhdanh từkhông đếm được (uncountable)Zeal; zealotry.
  2. Sự khao khát đam mê cho một mối quan hệ độc quyềndanh từkhông đếm được (uncountable)The passionate desire for an exclusive relationship.

Nguồn gốc (etymology)

zealous-y

  1. từ tiếng Hy Lạp cổζῆλοςzêlos“zeal, jealousy”

Ví dụ

  • , . . , , .
  • , . , , — .
  • , , , , .

AI