zealousy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhiệt huyết; lòng nhiệt thànhdanh từkhông đếm được (uncountable)Zeal; zealotry.
- Sự khao khát đam mê cho một mối quan hệ độc quyềndanh từkhông đếm được (uncountable)The passionate desire for an exclusive relationship.
Ví dụ
- , . . , , .
- , . , , — .
- , , , , .