Dịch

adventurer

B2danh từ (noun)
US/ædˈvɛn.t͡ʃɚ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người thích phiêu lưu, người ưa mạo hiểmdanh từOne who enjoys adventures.
  2. Kẻ tìm vận may, người trục lợidanh từA person who seeks a fortune in new and possibly dangerous enterprises.
  3. Lính đánh thuê, kẻ đầu cơdanh từA soldier of fortune, a speculator.
  4. Kẻ leo xã hội, kẻ cơ hộidanh từA person who tries to advance their social position by somewhat devious means.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adventurerDạng gốc (base form)
  2. adventurersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người chơi game phiêu lưu
  1. A player of adventure games or text adventures.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lính đánh thuê

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , .Những nhà thám hiểm châu Âu thấy mình lạc vào một thế giới ngập nước, một bức tranh thêu gồm các dòng suối, kênh rạch, vùng đất ngập nước, hồ và những đồng cỏ ven sông tươi tốt được bồi đắp bởi dòng nước lũ từ sông Mississippi.
  • , , puzzle-solvers , Robners' .Trong khi đó, hàng ngũ những người chơi phiêu lưu ngày càng đông đảo, dù là những kẻ cuồng giải đố hay những người như tôi, thích nhìn dưới gầm giường nhà Robner chỉ để cho vui.
  • .Tôi là một nhà thám hiểm mỗi ngày.

AI