enterprising
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tháo vát, năng nổ, dám nghĩ dám làmtính từDisplaying bravery and daring in attempting some task.
- Giỏi kinh doanh, xông xáotính từVery able and ingenious in business dealings or social advancement.
- Sự dấn thân, hoạt động kinh doanhdanh từThe undertaking of an enterprise; purposeful activity; doings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enterprisingDạng gốc (base form)
- enterprisingsSố nhiều (plural)
- more enterprisingSo sánh hơn (comparative)
- most enterprisingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Điều mang lại tính chất chính trị cho những hoạt động này là các cuộc tranh chấp, yêu sách và trải nghiệm của phía bên kia.
- ?Bạn có phải là người tháo vát không?
- .Bạn thật tháo vát.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa