Dịch

enterprising

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tháo vát, năng nổ, dám nghĩ dám làmtính từDisplaying bravery and daring in attempting some task.
  2. Giỏi kinh doanh, xông xáotính từVery able and ingenious in business dealings or social advancement.
  3. Sự dấn thân, hoạt động kinh doanhdanh từThe undertaking of an enterprise; purposeful activity; doings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enterprisingDạng gốc (base form)
  2. enterprisingsSố nhiều (plural)
  3. more enterprisingSo sánh hơn (comparative)
  4. most enterprisingSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Điều mang lại tính chất chính trị cho những hoạt động này là các cuộc tranh chấp, yêu sách và trải nghiệm của phía bên kia.
  • ?Bạn có phải là người tháo vát không?
  • .Bạn thật tháo vát.

AI