Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
enterprisingness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng dám nghĩ dám làm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being enterprising
Họ từ
(word family)
cùng gốc
enterprisingness
enterprising
Tháo vát, năng nổ, dám nghĩ dám làm
tính từ, danh từ
enterprising
ly
Mạnh dạn
trạng từ
unenterprising
Không dám làm, không có gan làm (việc gì)
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
enterprising
+
-ness
AI
1
Tình trạng dám nghĩ dám làm
1
Tình trạng dám nghĩ dám làm
1
Tình trạng dám nghĩ dám làm