venturer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người mạo hiểm; một khách du lịch hoặc nhà thám hiểmdanh từOne who ventures; a traveller or explorer.
- Người thực hiện một liên doanh kinh doanhdanh từOne who undertakes a business venture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- venturerDạng gốc (base form)
- venturersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Venturer Scoutdanh từ | danh từ | Là thành viên của một chương trình hướng đạo dành cho thanh thiếu niên |
| merchant venturerdanh từ | danh từ | Người tổ chức các cuộc thám hiểm buôn bán vào cuối thời trung cổ, đặc biệt là một người thuộc Hiệp hội những người buôn bán mạo hiểm |
Họ từ (word family)
cùng gốc venturerVí dụ
- , .
- , .