Dịch

joint venture

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên minh tội phạmdanh từA cooperative partnership between two or more criminals.
  2. Bất kỳ quan hệ đối tác hoặc thỏa thuận hợp tácdanh từAny cooperative partnership or agreement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. joint ventureDạng gốc (base form)
  2. joint venturesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • " ", , .Cả hai đều nói rằng "cuộc đời là một sự hợp tác", và quyết định kết hôn.
  • , !Chúc mừng cho sự hợp tác của chúng ta, và chúc nó thành công rực rỡ!
  • .Chúng tôi liên kết với công ty liên doanh mới.

AI