Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
refutable
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Có thể bác, có thể bẻ lại
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to be refuted, or shown to be false.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
irrefutable
Nguồn gốc
(etymology)
refute
+
-able
từ tiếng Latinh muộn
refūtābilis
“refutable”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
rebatible
Có thể bác bỏ
refutable
Có thể bác bỏ
Họ từ
(word family)
cùng gốc
refutable
refutab
ility
Khả năng bị bác bỏ; tính không thể bác bỏ được
danh từ
non
refutable
Không thể bác bỏ được
tính từ
refutabl
y
Vì vậy, để có thể bác bỏ
trạng từ
un
refutable
Không thể bác bỏ được
tính từ
AI
1
Có thể bác
1
Có thể bác
1
Có thể bác