Dịch

disagree

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Không đồng ýđộng từnội động từ (intransitive)To fail to agree; to have a different opinion or belief.
  2. Không khớpđộng từnội động từ (intransitive)To fail to conform or correspond with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disagreeNguyên thể (infinitive)
  2. disagreesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disagreedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disagreeingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disagree with sbkhông đồng ý với aiI must respectfully disagree with my colleague.Tôi phải khiêm tốn không đồng ý với đồng nghiệp.
  • disagree on sthbất đồng về việc gìVictoria and I obviously disagree on this issue.Victoria và tôi rõ ràng bất đồng về vấn đề này.
  • disagree with sb on sthbất đồng với ai về việc gìHe disagreed with his parents on most things.Anh ấy bất đồng với bố mẹ về hầu hết mọi thứ.
  • disagree (with sb) over sthbất đồng với ai về việc gìExperts disagree over whether the population will be a burden or a boon in the years ahead.Các chuyên gia bất đồng về việc liệu dân số có trở thành gánh nặng hay món hời trong những năm tới.
  • disagree (with sb) about sthbất đồng với ai về việc gìJack and Robert disagree about everything.Jack và Robert bất đồng về mọi thứ.
  • disagree with sthkhông đồng ý với điều gìI strongly disagree with this decision.Tôi hoàn toàn không đồng ý với quyết định này.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

dis-agree

  1. từ tiếng Anh trung đạidisagre“to refuse to assent to”
  2. từ tiếng Anglo-Normandisagreer
  3. từ tiếng Pháp cổdesagreer

Ví dụ

  • , .Bob nói mèo thân thiện hơn chó, nhưng tôi không đồng ý.
  • .Kết quả phòng thí nghiệm của tôi luôn không khớp với của anh.
  • bất hoà với ai

AI