negate
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phủ nhận, bác bỏ, phủ địnhđộng từTo deny the existence, evidence, or truth of; to contradict.
- Vô hiệu hóa, làm mất hiệu lựcđộng từTo nullify or cause to be ineffective.
- Gây kết quả xấu, tác động tiêu cựcđộng từTo be negative; bring or cause negative results.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- negate sthphủ nhận cái gì, làm cho cái gì vô hiệu
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phủ định
- To perform the NOT operation on.
Ví dụ
- .Cuộc điều tra có xu hướng bác bỏ mọi ảnh hưởng siêu nhiên.
- .Sự bức hại có thể bị vô hiệu hóa thông qua việc phơi bày.
- chủ nghĩa bi quan luôn mang lại kết quả tiêu cực
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc negateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnegātus