Dịch

negate

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phủ nhận, bác bỏ, phủ địnhđộng từTo deny the existence, evidence, or truth of; to contradict.
  2. Vô hiệu hóa, làm mất hiệu lựcđộng từTo nullify or cause to be ineffective.
  3. Gây kết quả xấu, tác động tiêu cựcđộng từTo be negative; bring or cause negative results.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. negateNguyên thể (infinitive)
  2. negatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. negatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. negatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • negate sthphủ nhận cái gì, làm cho cái gì vô hiệu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phủ định
  1. To perform the NOT operation on.

Ví dụ

  • .Cuộc điều tra có xu hướng bác bỏ mọi ảnh hưởng siêu nhiên.
  • .Sự bức hại có thể bị vô hiệu hóa thông qua việc phơi bày.
  • chủ nghĩa bi quan luôn mang lại kết quả tiêu cực

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhnegātus

AI