Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự phủ nhận, sự phủ địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of negating something.
- Lời phủ nhận, sự mâu thuẫndanh từđếm được (countable)A denial or contradiction.
- Mệnh đề phủ địnhdanh từđếm được (countable)A proposition which is the contradictory of another proposition and which can be obtained from that other proposition by the appropriately placed addition, or insertion, of the word "not". (Or, in symbolic logic, by prepending that proposition with the symbol for the logical operator "not".)
- Phép phủ địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The logical operation which obtains such (negated) propositions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- negationDạng gốc (base form)
- negationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| devil negationdanh từ | danh từ | Hiện tượng được quan sát đặc biệt ở một số ngôn ngữ như tiếng Ailen hiện đại, nơi một kiểu biểu đạt tiêu cực đặc biệt được hình thành bằng cách sử dụng các từ có nghĩa là ma quỷ hoặc ác quỷ |
| law of double negationdanh từ | danh từ | Phát biểu rằng sự phủ định của sự phủ định của A bao hàm A, đối với bất kỳ mệnh đề A nào. Được phát biểu một cách tượng trưng: â€A→A |
| devil's negation | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Từ phủ định
- đếm được (countable)A negative particle; a word, particularly an adverb, with a negative meaning: for instance, no and not in English, nōn, haud and nē in Latin, οὐ and μή in ancient Greek.
Ví dụ
- . : Là một ngôn ngữ đơn lập, tiếng Creole Belter rất phong phú các tiểu từ. Các tiểu từ được dùng để biểu thị cả sự phủ định và nghi vấn: na là tiểu từ phủ định và nó được đặt trước động từ
- / / / .Nhưng cô ấy thích đùa giỡn với niềm đam mê của tôi / Và thúc giục tôi cầu xin / Những điều đã nhận được từ cô ấy những lời từ chối vui vẻ / Và sự khinh miệt quá mức.
- "" ( ) .Bạn sẽ có được mệnh đề phủ định của một mệnh đề nếu bạn chèn "not" (hoặc một biểu thức tương đương) vào đó sao cho tạo thành một mệnh đề mâu thuẫn với nó.