Nghĩa chính
- Tính tiêu cực, tính bi quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characteristic of being pessimistic or contrarian.
- Sự tiêu cực, thái độ tiêu cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Negative sentiment.
- Tính âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characteristic of having a negative charge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- negativityDạng gốc (base form)
- negativitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| overcome negativity | Vượt qua sự tiêu cực | |
| spread negativity | Lan truyền sự tiêu cực | |
| toxic negativity | Sự tiêu cực độc hại | |
| sex-negativitydanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc tình trạng tiêu cực về giới tính |
| sex negativitydanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc tình trạng tiêu cực về giới tính |
| negativity biasdanh từ | danh từ | Quan niệm cho rằng những thứ có tính chất tiêu cực hơn có ảnh hưởng lớn hơn đến trạng thái tâm lý của một người so với những thứ trung tính hoặc tích cực |
| negativity thinkingdanh từ | danh từ | Suy nghĩ về những khả năng tiêu cực, suy ngẫm về thất bại theo cách dẫn đến hậu quả là những khả năng tiêu cực đó |
Ví dụ
- , , .Tạm gác lại những luồng ý kiến tiêu cực, nhìn chung các nỗ lực định nghĩa này phản ánh vô số hiện tượng ngôn ngữ đặc trưng cho tính lai tạp trong môi trường đa ngữ, dẫu được giải thích với các trọng tâm khác nhau bởi từng người.
- .Anh ấy gieo rắc sự tiêu cực.
- .Bạn chính là hiện thân của sự tiêu cực.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc negativityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha