Nghĩa chính
- Có ý từ chốitrạng từIn a negative manner; so as to be damaging or not positive.
- Phủ định, lắc đầutrạng từIn the negative; with the answer “no.”
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- negativelyDạng gốc (base form)
- more negativelySo sánh hơn (comparative)
- most negativelySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| affect negatively | Ảnh hưởng tiêu cực | |
| impact negatively | Tác động tiêu cực | |
| perceive negatively | Cảm nhận tiêu cực | |
| react negatively | Phản ứng tiêu cực | |
| respond negatively | Phản hồi tiêu cực | |
| view negatively | Nhìn nhận tiêu cực | |
| negatively privilegedtính từ | tính từ | Thiếu lợi ích hoặc lợi thế trong xã hội |
Ví dụ
- .Nghỉ trọn mùa hè không đến trường gây ảnh hưởng tiêu cực đến việc học tập.
- , […]Kìm nén niềm vui, Ahab đã trả lời phủ định cho câu hỏi bất ngờ này.
- .Anh ấy đánh giá tôi một cách tiêu cực.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc negativelyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha