Nghĩa chính
- Tương đốitrạng từIn a comparative manner.
- So với những cái khác, tương đốitrạng từWhen compared to other entities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comparativelyDạng gốc (base form)
- more comparativelySo sánh hơn (comparative)
- most comparativelySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comparatively high | Tương đối cao | |
| comparatively little | Tương đối ít | |
| comparatively low | Tương đối thấp | |
| comparatively simple | Tương đối đơn giản | |
| comparatively small | Tương đối nhỏ | |
| comparatively speaking | Nói một cách tương đối |
Ví dụ
- , , .Nhưng tôi nghĩ rằng cuộc đời tôi, nói một cách tương đối, vẫn là một cuộc đời hạnh phúc.
- . , [.]Chưa bao giờ tôi thấy một cảnh tượng ảm đạm và thê lương hơn thế. Hàng dặm đầm lầy trải dài, điểm xuyết chỉ bằng những dải đất xanh tươi tương đối rắn chắc.
- .Có một cụm rạp chiếu phim tương đối lớn bên trong trung tâm thương mại.
Họ từ (word family)
cùng gốc comparativelyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 相对Tiếng Trungtương đương