Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự so sánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of comparing or the state or process of being compared.
- Sự đối chiếu, đánh giá so sánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An evaluation of the similarities and differences of one or more things relative to some other or each other.
- Sự tương đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)With a negation, the state of being similar or alike.
- Cấp so sánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feature in the morphology or syntax of some languages whereby adjectives and adverbs are inflected to indicate the relative degree of the property they define exhibited by the word or phrase they modify or describe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- comparisonDạng gốc (base form)
- comparisonsSố nhiều (plural)
- standards of comparison (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- comparison with sb/sthsự so sánh với ai/cái gìComparison with other oil-producing countries is extremely interesting.Việc so sánh với các nước sản xuất dầu khác cực kỳ thú vị.
- for comparisonđể so sánhI enclose the two plans for comparison.Tôi gửi kèm hai bản kế hoạch để so sánh.
- comparison of A and Bsự so sánh giữa A và Ba comparison of the rail systems in Britain and Francemột sự so sánh giữa các hệ thống đường sắt ở Anh và Pháp
- comparison of A with Bsự so sánh A với Ba comparison of men’s salaries with those of womenmột sự so sánh tiền lương của nam giới với tiền lương của nữ giới
- comparison between A and Bsự so sánh giữa A và Bcomparisons between Britain and the rest of Europenhững so sánh giữa Anh và phần còn lại của châu Âu
- comparison of A to Bsự so sánh A với Ba comparison of the brain to a computermột sự so sánh não bộ với máy tính
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| draw a comparison | Đưa ra so sánh | |
| in comparison with | So với | |
| make a comparison | So sánh | |
| side-by-side comparison | So sánh đối chiếu | |
| beyond comparison | Không thể so sánh được | |
| by comparisoncụm giới từ | cụm giới từ | Khi so sánh |
| in comparisoncụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với by comparison |
| no comparisonthán từ | thán từ | Khẳng định rằng hai thứ được đem ra so sánh là không giống nhau, thường chỉ ra rằng thứ này vượt trội hơn đáng kể so với thứ kia |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Phép so sánh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A simile.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự so sánh
Họ từ (word family)
cùng gốc comparisonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicomparisoun
- từ tiếng Pháp cổcomparison
- từ tiếng Latinhcomparātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- đưa một vật ra so sánh với một vật khác
- .Anh ấy đã đối chiếu cẩn thận các sản phẩm hiện có trước khi mua bất cứ thứ gì.
- .Không có gì so sánh được.