Nghĩa chính
- Khi so sánhcụm giới từWhen compared to something else; in comparison.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| suffer by comparisonđộng từ | động từ | Xuất hiện chất lượng kém hơn một lần so với người khác |
Ví dụ
- , 2.5 . , .
- .
- , , , . , , , .