Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
in contrast
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
k
ə
n
ˈ
t
ɹ
ɑː
s
t
/
US
Nghĩa chính
1
Ngượi lại, trái lại
cụm giới từ
Contrarily.
Cụm động từ
(phrasal verb)
in contrast
to
Đối lập với
Xuất hiện ở từ khác
en cambio
Tiếng Tây Ban Nha
tương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
en contraposición
Ngược lại
Ví dụ
Spain
,
in
contrast
,
is
much
more
centralized
.
She
seemed
happy
in
contrast
to
the
man
.
The
picture
is
colorful
in
contrast
with
this
one
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Ngượi lại
1
Ngượi lại
1
Ngượi lại