Dịch

gradable

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng hình thành bằng cấp hoặc điểmtính từkhông so sánh (not comparable)Able to form degrees or grades
  2. Có thể xảy ra ở các mức độ khác nhau; có thể được thay đổi hoặc sửa đổi để thể hiện mức độ ý nghĩatính từkhông so sánh (not comparable)Able to occur in varying degrees; able to be inflected or modified to express degrees of meaning.
  3. Dốc nhưng xe máy vẫn có thể leo đượctính từkhông so sánh (not comparable)steep, but still able to be climbed by a motor vehicle
  4. Từ có thể được biến cách để chỉ mức độ hoặc cấp độ của một cái gì đódanh từA word that can be inflected to specify the degree or grade of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gradableDạng gốc (base form)
  2. gradablesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

non-gradabletính từ, danh từKhông thể được xếp loại
gradable antonymdanh từMột trong các cặp số hạng biểu thị một đầu của thang đo trong khi số hạng còn lại biểu thị đầu kia, chẳng hạn như dài và ngắn

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • cái đẹp có thể chia thành cấp độ được
  • .

AI