non-gradable
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Không thể được xếp loạitính từkhông so sánh (not comparable)That cannot be graded.
- (của một tính từ) Mô tả một chất lượng mà thông thường không thể thay đổi được vì nó cực kỳ (ví dụ: đóng băng), tuyệt đối (ví dụ: chết) hoặc phân loại (ví dụ: hạt nhân)tính từkhông so sánh (not comparable)(of an adjective) Describing a quality that cannot normally be varied because it is extreme (e.g. freezing), absolute (e.g. dead), or classification (e.g. nuclear).
- Các tính từ không thể phân loại đượcdanh từAny adjective that is not gradable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- non-gradableDạng gốc (base form)
- non-gradablesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa